soi xét

Học thuật
Thân thiện
soi xét

Một thẩm phán cẩn thận soi xét các bằng chứng trong vụ án.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, tìm hiểu một cách kỹ lưỡng thấu đáo: Hành động chú ý quan sát, phân tích cẩn thận để thấy bản chất, sự thật hoặc những chi tiết ẩn kín, khó thấy của một vấn đề, sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng giám khảo đang soi xét từng chi tiết trong bài thi. (Hội đồng giám khảo đang xem xét từng chi tiết trong bài thi.)
    • Cơ quan điều tra phải soi xét mọi manh mối để tìm ra sự thật. (Cơ quan điều tra phải xem xét mọi manh mối để tìm ra sự thật.)
    • Anh ấy luôn soi xét kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định quan trọng. (Anh ấy luôn xem xét kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soi xét nỗi oan": Xem xét, tìm hiểu thấu đáo để làm sáng tỏ một nỗi oan ức, sự bất công.

    • Vị quan thanh liêm đã dành nhiều ngày để soi xét nỗi oan cho người dân. (Vị quan thanh liêm đã dành nhiều ngày để xem xét thấu đáo nỗi oan cho người dân.)
  • "soi xét tận tường": Xem xét một cách rất cặn kẽ, đến nơi đến chốn.

    • Pháp luật yêu cầu phải soi xét tận tường mọi chứng cứ trước khi tuyên án. (Pháp luật yêu cầu phải xem xét thật cặn kẽ mọi chứng cứ trước khi tuyên án.)
Biến thể từ gần giống
  • Xem xét (động từ): Cân nhắc, nghiên cứu để đánh giá, quyết định. (Từ gần nghĩa, phạm vi sử dụng rộng hơn "soi xét").
  • Thẩm tra (động từ): Kiểm tra, xem xét một cách chính thức, thẩm quyền, thường trong công việc hoặc pháp lý.
  • Phân tích (động từ): Chia nhỏ vấn đề để nghiên cứu từng bộ phận. (Nhấn mạnh phương pháp hơn mục đích tìm ra điều ẩn kín như "soi xét").
Từ đồng nghĩa
  • Cân nhắc: Suy nghĩ, xem xét kỹ trước khi quyết định.
  • Nghiên cứu: Tìm hiểu một cách hệ thống sâu sắc.
  • Xét đoán: Xem xét đưa ra nhận định, phán xét.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "soi xét" trong tiếng Việt. Hành động thường được bổ nghĩa bằng các trạng từ như "kỹ lưỡng", "cẩn thận", "tận tường").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "soi xét").

soi xét

Một thẩm phán cẩn thận soi xét các bằng chứng trong vụ án.

  1. Chú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc : Soi xét nỗi oan.